cảnh giới
Định nghĩa
- Động từ:
- Canh gác, quan sát cẩn thận để phát hiện nguy hiểm hoặc đối phương: Hành động giữ vị trí và tập trung quan sát một khu vực nhằm mục đích bảo vệ, cảnh báo sớm hoặc theo dõi các hoạt động đáng ngờ.
- Làm nhiệm vụ bảo vệ, đề phòng: Thực hiện công việc của một lính gác hoặc người trực chiến để đảm bảo an ninh cho một địa điểm hoặc một nhóm người.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người lính đứng cảnh giới trên đồi cao, mắt không rời khỏi ống nhòm.
- Trong chiến tranh, việc cử người cảnh giới ở các điểm then chốt là vô cùng quan trọng.
- Anh ta được phân công cảnh giới phía cổng sau trong khi đồng đội nghỉ ngơi.
Các cách sử dụng nâng cao
"Làm nhiệm vụ cảnh giới": Chỉ việc đảm nhận một ca trực hoặc một vị trí canh gác cụ thể.
- Đơn vị chúng tôi thay phiên nhau làm nhiệm vụ cảnh giới suốt đêm.
"Điểm cảnh giới": Chỉ vị trí chiến lược được chọn để thực hiện việc canh gác, quan sát.
- Quân địch đã chiếm mất điểm cảnh giới trên đỉnh đồi.
Biến thể và từ gần giống
- Canh gác (động từ): Từ gần nghĩa, chỉ hành động trực tiếp bảo vệ một khu vực, thường có tính chất tuần tra hoặc đứng tại chỗ.
- Quan sát (động từ): Nhìn ngắm, theo dõi một cách chú ý, nhưng không nhất thiết với mục đích phòng thủ quân sự.
- Tuần tra (động từ): Đi lại theo một tuyến đường nhất định để kiểm soát an ninh.
Từ đồng nghĩa
- Canh phòng: Canh giữ và phòng thủ.
- Thám thính: Quan sát, do thám tình hình đối phương (thường bí mật và chủ động hơn).
Các cụm từ liên quan
Cảnh giới cẩn mật: Canh gác một cách thận trọng và kín đáo.
- Để đảm bảo an toàn, chúng tôi phải cảnh giới cẩn mật xung quanh doanh trại.
Bỏ cảnh giới: Rời khỏi vị trí hoặc ngừng nhiệm vụ canh gác.
- Không được phép bỏ cảnh giới khi chưa có người thay thế.